MX King 150
|
Khối lượng xe |
118 kg |
|
Loại khung xe |
Backbone |
|
Dài x Rộng x cao |
1985mm X 670mm X 1100mm |
|
Chiều dài cơ sở |
1290mm |
|
Độ cao yên |
795 mm |
|
Khoảng cách gầm xe |
155 mm |
|
Đường kính x hành trình piston |
57,0 x 58,7 mm |
|
Hệ thống phun xăng |
FI |
|
Loại động cơ |
Làm mát bằng chất lỏng 4 thì, SOHC |
|
Dung tích xy-lanh |
150 cm3 |
|
Tỉ số nén |
10,4 : 1 |
|
Công suất tối đa |
11,3 kW / 8500 vòng/ phút |
|
Mô-men xoắn cực đại |
13,8 Nm / 7000 vòng/phút |
|
Dung tích nhớt máy |
0.95 L , filter change 1L |
|
Hệ thống khởi động |
Điện - Giò đạp |
|
Hộp số |
1 - N - 2 - 3 - 4 - 5 |
|
Hệ thống ly hợp |
Ướt |
|
Hệ thống làm mát |
Dung dịch |
|
Phanh trước |
Đĩa đơn |
|
Phanh sau |
Đĩa đơn |
|
Phuộc trước |
Teleskopik |
|
Phuộc sau |
Swingarm |
|
Kích cỡ lốp trước/sau |
90/80-17M/C (38P)/ 120/70-17M/C (58P) |
|
Dung tích bình xăng |
4.2 Lit |
Dưới đây là danh sách phụ tùng cho MX King 150. Quý khách vui lòng liên hệ hotline nếu muốn tìm các phụ tùng khác cho dòng xe này.